|
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Số: 76/2008/QĐ-BNN
|
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 25 tháng 06 năm 2008
|
![]()
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật, công bố ngày 08 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ vào Quy định về Quản lư thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo Quyết định số 89/2006/QĐ-BNN ngày 02 tháng 10 năm 2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ Thực vật,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1:
a. Đăng kư chính thức: 11 hoạt chất với 11 tên thương phẩm (gồm thuốc trừ sâu 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm, thuốc trừ bệnh 04 hoạt chất với 04 tên thương phẩm, thuốc trừ cỏ 02 hoạt chất với 02 tên thương phẩm, thuốc điều hoà sinh trưởng 03 hoạt chất với 03 tên thương phẩm) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).
b. Đăng kư bổ sung: 239 trường hợp (gồm 112 loại thuốc trừ sâu, 83 loại thuốc trừ bệnh, 29 loại thuốc trừ cỏ, 08 loại thuốc trừ ốc, 06 loại thuốc điều hoà sinh trưởng, 01 loại thuốc trừ mối) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).
Điều 2: Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Qui định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá được ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 1 năm 2006 của Chính phủ.
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Điều 4: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn pḥng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG(Đă kư) Bùi Bá Bổng |
***********************
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
![]()
CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KƯ BỔ SUNG
VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 76/2008/QĐ-BNN ngày 25 tháng 06 năm 2008
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
TT |
MĂ HS |
TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) |
TÊN HOẠT CHẤT - NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME) |
ĐỐI TƯỢNG PH̉NG TRỪ (CROP/PEST) |
TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KƯ (APPLICANT) |
|
Thuốc trừ sâu: |
|||||
|
1 |
3808.10 |
MAP Oasis 10WP |
Clofentezine |
Nhện đỏ/ cam |
Map Pacific PTE Ltd |
|
2 |
3808.10 |
Virtako 40WG |
Chlorantraniliprole 20% + Thiamethoxam 20% |
Sâu cuốn lá, sâu đục thân/ lúa |
Syngenta Vietnam Ltd |
|
Thuốc trừ bệnh: |
|||||
|
1 |
3808.20 |
Danjiri 10 SC |
Ethaboxam |
Mốc sương/ nho |
Summit Agro International Ltd. |
|
2 |
3808.20 |
Jivon 6WP
|
Ipconazole
|
Xử lư hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa |
Kureha Corporation |
|
3 |
3808.20 |
MAP Rota 50WP |
Kresoxim-methyl |
Thán thư/ xoài |
Map Pacific PTE Ltd |
|
4 |
3808.20 |
Visen 20SC |
Saisentong |
Bạc lá/ lúa |
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
|
Thuốc trừ cỏ: |
|||||
|
1 |
3808.30 |
Dzo Super 10SL |
Imazethapyr |
Cỏ/ lạc |
Map Pacific PTE Ltd |
|
2 |
3808.30 |
Eputin 20SL |
Glyphosate 17% + Dicamba 3% |
Cỏ/ cà phê, cao su, chè |
Công ty CP ENASA Việt Nam |
|
Thuốc điều ḥa sinh trưởng: |
|||||
|
1 |
3808.30 |
Fieldstar-1 1.25L |
3-Indolebutyric acid 0.85% + Cytokinin 0.1% + Naphthalene acetic acid 0.05% + 5-methyl-3-(2H)-Isoxazolone (9CL) 0.25% |
Kích thích sinh trưởng/ lúa |
Công ty TNHH TM XNK Đồng Sao |
|
2 |
3808.30 |
Fieldstar-2 30.2L |
Choline chloride 30% + Cytokinin 0.2% |
Kích thích sinh trưởng/ lúa |
Công ty TNHH TM XNK Đồng Sao |
|
3 |
3808.30 |
Fieldstar-3 30L |
Choline chloride |
Kích thích sinh trưởng/ lúa |
Công ty TNHH TM XNK Đồng Sao |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
|
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
CÁC LOẠI THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC ĐĂNG KƯ BỔ SUNG
VÀO DANH MỤC THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 76 /2008/QĐ-BNN ngày 25 tháng 06 năm 2008
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
|
TT |
MĂ HS |
TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) |
TÊN HOẠT CHẤT - NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME) |
ĐỐI TƯỢNG PH̉NG TRỪ (CROP/PEST) |
TỔ CHỨC XIN ĐĂNG KƯ (APPLICANT) |
|
||||
|
Thuốc trừ sâu: |
|
|||||||||
|
1 |
3808.10 |
Aba thai 1.8EC, 3.6EC, 5.4EC
|
Abamectin |
1.8EC: Bọ trĩ/ xoài, sâu cuốn lá/ lúa 3.6EC: Nhện/ cam; bọ trĩ/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa 5.4EC: Sâu vẽ bùa/ cam, nhện/ xoài; sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa |
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
|
|
||||
|
2
|
3808.10 |
Aba-plus 100EC |
Abamectin 10g/l + Imidacloprid 90g/l |
Rệp muội/ đậu tương |
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu |
|
||||
|
3 |
3808.10 |
Abm 50EC |
Buprofezin 10% + Chlorpyrifos Ethyl 40% |
Rầy nâu/ lúa |
Công ty TNHH - TM Tân Thành |
|
||||
|
4
|
3808.10 |
Acek 50EC |
Abamectin 1.5% + Chlorpyrifos Ethyl 48.5% |
Sâu cuốn lá/ lúa |
Công ty TNHH - TM Tân Thành |
|
||||
|
5 |
3808.10 |
Acpratin 250EC |
Abamectin 12 g/l + Quinalphos 238 g/l |
Sâu cuốn lá/ lúa |
Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội |
|
||||
|
6 |
3808.10 |
Actaone 800WP |
Buprofezin 200 g/kg + Imidacloprid 200 g/kg + Thiosultap-sodium 400 g/kg |
Rầy nâu/ lúa |
Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung |
|
||||
|
7 |
3808.10 |
Actatoc 150 EC, 200EC, 350EC |
Acetamiprid |
Rầy nâu/ lúa |
Công ty CP Hóa chất NN Ḥa B́nh |
|
||||
|
8 |
3808.10 |
Admitox 600SC |
Imidacloprid |
Rầy nâu/ lúa |
Công ty TNHH An Nông |
|
||||
|
9 |
3808.10 |
Alocbale 40EC |
Chlorpyrifos Ethyl |
Sâu khoang/ lạc |
Công ty TNHH Sản phẩm Công Nghệ Cao |
|
||||
|
10 |
3808.10 |
Alpha 10SC |
Alpha- cypermethrin |
Kiến/ cà phê, sâu khoang/ lạc, bọ trĩ/ lúa, bọ xít muỗi/ điều, sâu vẽ bùa/ cam |
Map Pacific PTE Ltd |
|
||||
|
11 |
3808.10 |
Ammate 30WDG
|
Indoxacarb |
Sâu cuốn lá/ lúa, sâu xanh/ cà chua |
DuPont Vietnam Ltd |
|
||||
|
12 |
3808.10 |
Anfaza 250WDG |
Thiamethoxam |
Rệp sáp/ cà phê |
Công ty TNHH An Nông |
|
||||
|
13 |
3808.10 |
Annongaplau 250SC, 400SC |
Buprofezin |
Rầy nâu/ lúa |
Công ty TNHH An Nông |
|
||||
|
14 |
3808.10 |
Anphatox 50EW |
Alpha-cypermethrin |
Sâu đục quả/ cà phê |
Công ty TNHH An Nông |
|
||||
|
15 |
3808.10 |
Antricis 250 EC |
Cypermethrin 20g/l + Dimethoate 200g/l + Fenvalerate 30g/l |
Sâu đục quả/ cà phê |
Công ty TNHH - TM Hoàng Ân |
|
||||
|
16 |
3808.10 |
Apashuang 10H |
Thiosultap-sodium (Nereistoxin) |
Sâu đục thân/ mía, ngô |
Công ty TNHH - TM Thái Nông |
|
||||
|
17 |
3808.10 |
Apolo 40WP |
Buprofezin |
Rầy nâu/ lúa |
Công ty TNHH - TM Thái Nông |
|
||||
|
18 |
3808.10 |
Armada 100SL, 700WG |
Imidacloprid |
100SL: Rệp sáp/ cà phê 700WG: Bọ trĩ/ lúa |
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA |
|
||||
|
19 |
3808.10 |
Asara 300WG |
Imidacloprid 15g/kg + Thiamethoxam 285g/kg |
Rầy nâu/ lúa |
Công ty CP Quốc tê Hoà B́nh |
|
||||
|
20 |
||||||||||